TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Là phận sự của tiếng Anh là gì?

"là phận sự của" trong tiếng Anh là incumbent (tính từ).

incumbent Tính từ

UK/ɪnˈkʌmb(ə)nt/US/ɪnˈkʌmbənt/

Nghĩa: Là phận sự của.

  • it's incumbent on you to warn themphận sự của anh ta là phải báo cho họ biết trước

Xem đầy đủ từ "incumbent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Là phận sự của tiếng Anh là gì?

"là phận sự của" trong tiếng Anh là incumbent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.