TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incumbent

UK/ɪnˈkʌmb(ə)nt/ US/ɪnˈkʌmbənt/ giọng máy của trình duyệt

incumbent nghĩa là người đương nhiệm, là phận sự của, ở phía trên, đè lên.

Nghĩa của incumbent

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đương nhiệm, người giữ một chức vụ.
  2. Tôn giáo Người giữ một thánh chức.

Tính từ

  1. Là phận sự của.
    • it's incumbent on you to warn themphận sự của anh ta là phải báo cho họ biết trước
  2. Ở phía trên, đè lên.
  3. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đương nhiệm.

Dạng từ của incumbent

So sánh hơnmore incumbent
So sánh nhấtmost incumbent
Số nhiềuincumbents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incumbent

Đồng nghĩa

Họ từ của incumbent

Câu hỏi thường gặp

incumbent nghĩa là gì?

incumbent (danh từ, tính từ) nghĩa là người đương nhiệm, là phận sự của, ở phía trên, đè lên.

incumbent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incumbent: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌmb(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkʌmbənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.