Làm đẹp lòng tiếng Anh là gì?
"làm đẹp lòng" trong tiếng Anh là content (ngoại động từ).
content Ngoại động từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn.
- to content oneself with somethingbằng lòng vậy với cái gì
- to content oneself with doing somethingbằng lòng cái gì
Câu hỏi thường gặp
Làm đẹp lòng tiếng Anh là gì?
"làm đẹp lòng" trong tiếng Anh là content (ngoại động từ).