TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cho hãnh diện tiếng Anh là gì?

"làm cho hãnh diện" trong tiếng Anh là flatter (ngoại động từ).

flatter Ngoại động từ

UK/ˈflætə/US/ˈflætɚ/

Nghĩa: Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.

Xem đầy đủ từ "flatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cho hãnh diện tiếng Anh là gì?

"làm cho hãnh diện" trong tiếng Anh là flatter (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.