TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flatter

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflætə/ US/ˈflætɚ/ giọng máy của trình duyệt

flatter nghĩa là tâng bốc, xu nịnh, tôn lên, búa đàn.

Nghĩa của flatter

Ngoại động từ

  1. Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.
  2. Tôn lên.
    • this photograph flatters herbức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
  3. Làm cho (ai) hy vọng hão.
    • don't flatter yourself that he will forgive youđừng hy vọng hâo là hắn sẽ tha thứ cho anh
  4. Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...).
    • to flatter oneself thattự hào là, lấy làm hãnh diện là
    • he flattered himself that he was the best student of the classanh ta tự hào là học sinh giỏi nhất lớp

Danh từ

  1. Kỹ thuật Búa đàn.

Dạng từ của flatter

Ngôi thứ ba số ítflatters
Hiện tại phân từ (-ing)flattering
Quá khứ phân từflattered
Quá khứflattered
Số nhiềuflatters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flatter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của flatter

Câu hỏi thường gặp

flatter nghĩa là gì?

flatter (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tâng bốc, xu nịnh, tôn lên, búa đàn.

flatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flatter: giọng Anh (UK) /ˈflætə/, giọng Mỹ (US) /ˈflætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.