flatter
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflætə/
US/ˈflætɚ/
giọng máy của trình duyệt
flatter nghĩa là tâng bốc, xu nịnh, tôn lên, búa đàn.
Nghĩa của flatter
Ngoại động từ
- Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.
- Tôn lên.
- this photograph flatters herbức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
- Làm cho (ai) hy vọng hão.
- don't flatter yourself that he will forgive youđừng hy vọng hâo là hắn sẽ tha thứ cho anh
- Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...).
- to flatter oneself thattự hào là, lấy làm hãnh diện là
- he flattered himself that he was the best student of the classanh ta tự hào là học sinh giỏi nhất lớp
Danh từ
- Kỹ thuật Búa đàn.
Dạng từ của flatter
| Ngôi thứ ba số ít | flatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flattering |
| Quá khứ phân từ | flattered |
| Quá khứ | flattered |
| Số nhiều | flatters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flatter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flatter
Câu hỏi thường gặp
flatter nghĩa là gì?
flatter (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tâng bốc, xu nịnh, tôn lên, búa đàn.
flatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flatter: giọng Anh (UK) /ˈflætə/, giọng Mỹ (US) /ˈflætɚ/.