TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cho xa lánh tiếng Anh là gì?

"làm cho xa lánh" trong tiếng Anh là alienate (ngoại động từ).

alienate Ngoại động từ

UK/ˈeɪ.li.ə.neɪt/US/ˈeɪ.li.ə.neɪt/

Nghĩa: Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.

  • to be alienated from...bị xa lánh

Xem đầy đủ từ "alienate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cho xa lánh tiếng Anh là gì?

"làm cho xa lánh" trong tiếng Anh là alienate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.