alienate
UK/ˈeɪ.li.ə.neɪt/
US/ˈeɪ.li.ə.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
alienate nghĩa là làm cho giận ghét, làm cho xa lánh, chuyển nhượng.
Nghĩa của alienate
Ngoại động từ
- Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.
- to be alienated from...bị xa lánh
- Pháp lý Chuyển nhượng (tài sản...).
Dạng từ của alienate
| Số nhiều | alienates |
| Ngôi thứ ba số ít | alienates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alienating |
| Quá khứ phân từ | alienated |
| Quá khứ | alienated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alienate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của alienate
Câu hỏi thường gặp
alienate nghĩa là gì?
alienate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho giận ghét, làm cho xa lánh, chuyển nhượng.
alienate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alienate: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.li.ə.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.li.ə.neɪt/.