TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm giảm nhẹ tiếng Anh là gì?

"làm giảm nhẹ" trong tiếng Anh là moderate (ngoại động từ), gloze over (cụm từ), modification (danh từ).

moderate Ngoại động từ

UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/

Nghĩa: Làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế.

  • to moderate one's angerbớt giận

Xem đầy đủ từ "moderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloze over Cụm từ

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, thanh minh; làm giảm nhẹ (tội...).

Xem đầy đủ từ "gloze over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modification Danh từ

UK/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi.

Xem đầy đủ từ "modification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm giảm nhẹ tiếng Anh là gì?

"làm giảm nhẹ" trong tiếng Anh là moderate (ngoại động từ), gloze over (cụm từ), modification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.