TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm rõ tiếng Anh là gì?

"làm rõ" trong tiếng Anh là demystify (động từ), demystification (danh từ).

demystify Động từ

UK/diːˈmɪstɪfaɪ/

Nghĩa: Làm rõ, làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "demystify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demystification Danh từ

Nghĩa: Sự làm rõ, sự làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "demystification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm rõ tiếng Anh là gì?

"làm rõ" trong tiếng Anh là demystify (động từ), demystification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.