demystify
UK/diːˈmɪstɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
demystify nghĩa là làm rõ, làm sáng tỏ.
Nghĩa của demystify
Động từ
- Làm rõ, làm sáng tỏ.
Dạng từ của demystify
| Ngôi thứ ba số ít | demystifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demystifying |
| Quá khứ phân từ | demystified |
| Quá khứ | demystified |
Câu hỏi thường gặp
demystify nghĩa là gì?
demystify (động từ) nghĩa là làm rõ, làm sáng tỏ.
demystify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demystify: giọng Anh (UK) /diːˈmɪstɪfaɪ/.