TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demystify

UK/diːˈmɪstɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

demystify nghĩa là làm rõ, làm sáng tỏ.

Nghĩa của demystify

Động từ

  1. Làm rõ, làm sáng tỏ.

Dạng từ của demystify

Ngôi thứ ba số ítdemystifies
Hiện tại phân từ (-ing)demystifying
Quá khứ phân từdemystified
Quá khứdemystified

Câu hỏi thường gặp

demystify nghĩa là gì?

demystify (động từ) nghĩa là làm rõ, làm sáng tỏ.

demystify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demystify: giọng Anh (UK) /diːˈmɪstɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.