Làm sầu não tiếng Anh là gì?
"làm sầu não" trong tiếng Anh là depress (ngoại động từ).
depress Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹɛs/US/dɪˈpɹɛs/
Nghĩa: Làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn.
- failure didn't depress himthất bại không làm anh ta ngã lòng
Câu hỏi thường gặp
Làm sầu não tiếng Anh là gì?
"làm sầu não" trong tiếng Anh là depress (ngoại động từ).