depress
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɹɛs/
US/dɪˈpɹɛs/
giọng máy của trình duyệt
depress nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng, làm giảm, làm giảm sút.
Nghĩa của depress
Ngoại động từ
- Làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn.
- failure didn't depress himthất bại không làm anh ta ngã lòng
- Làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ.
- to depress tradelàm đình trệ việc buôn bán
- Làm yếu đi, làm suy nhược.
- to depress the action of the heartlàm yếu hoạt động của tim
- Ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống.
- to depress one's voicehạ giọng
Dạng từ của depress
| Ngôi thứ ba số ít | depresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depressing |
| Quá khứ phân từ | depressed |
| Quá khứ | depressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depress
Đồng nghĩa
Họ từ của depress
Câu ví dụ với depress
- That depresses me even more. Điều đó thậm chí càng làm tôi chán nản hơn.
- Tom was depressed. Tom đã bị chán nản.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
depress nghĩa là gì?
depress (ngoại động từ) nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng, làm giảm, làm giảm sút.
depress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depress: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹɛs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹɛs/.