TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm sống mãi tiếng Anh là gì?

"làm sống mãi" trong tiếng Anh là perpetuate (ngoại động từ), perpetuation (danh từ).

perpetuate Ngoại động từ

UK/pəˈpɛt͡ʃʊeɪt/US/pɚˈpɛt͡ʃəˌweɪt/

Nghĩa: Làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi.

Xem đầy đủ từ "perpetuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetuation Danh từ

UK/pə(ɹ)ˌpɛtjuˈeɪʃən/US/pə(ɹ)ˌpɛtjuˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm thành vĩnh viễn, sự làm cho bất diệt, sự làm sống mãi, sự làm tồn tại mãi mãi.

Xem đầy đủ từ "perpetuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm sống mãi tiếng Anh là gì?

"làm sống mãi" trong tiếng Anh là perpetuate (ngoại động từ), perpetuation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.