perpetuation
UK/pə(ɹ)ˌpɛtjuˈeɪʃən/
US/pə(ɹ)ˌpɛtjuˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
perpetuation nghĩa là sự làm sống mãi, sự ghi nhớ mãi.
Nghĩa của perpetuation
Danh từ
- Sự làm thành vĩnh viễn, sự làm cho bất diệt, sự làm sống mãi, sự làm tồn tại mãi mãi.
- Sự ghi nhớ mãi.
Dạng từ của perpetuation
| Số nhiều | perpetuations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perpetuation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
perpetuation nghĩa là gì?
perpetuation (danh từ) nghĩa là sự làm sống mãi, sự ghi nhớ mãi.
perpetuation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perpetuation: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˌpɛtjuˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˌpɛtjuˈeɪʃən/.