Làm sụp đổ tiếng Anh là gì?
"làm sụp đổ" trong tiếng Anh là wreck (ngoại động từ).
wreck Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/
Nghĩa: Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to wreck someone's hopelàm sụp đổ hy vọng của ai
- to wreck a planlàm thất bại một kế hoạch
Câu hỏi thường gặp
Làm sụp đổ tiếng Anh là gì?
"làm sụp đổ" trong tiếng Anh là wreck (ngoại động từ).