wreck
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛk/
US/ˈɹɛk/
giọng máy của trình duyệt
wreck nghĩa là sự phá hỏng, sự tàn phá, vật đổ nát, gạch vụn.
Nghĩa của wreck
Danh từ
- Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.
- the storm caused many wreckscơn bão đã gây nhiều tàn phá
- to go to wrecksụp đổ, đổ nát
- the wreck of his hopessự sụp đỏ tất cả hy vọng của nó
- Vật đổ nát; gạch vụn.
- to search the corpses among the wreckstìm xác chết trong đống gạch vụn
- Hàng hải Xác tàu chìm; tàu chìm.
- Vật trôi giạt.
- shores are strewn with wrecksbờ biển đầy những vật trôi giạt
- Người suy nhược, người tàn phế.
- he is the wreck of his former selfnó chỉ còn là một con người tàn phế không còn phong độ xưa nữa
Ngoại động từ
- Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to wreck someone's hopelàm sụp đổ hy vọng của ai
- to wreck a planlàm thất bại một kế hoạch
- Hàng hải Làm đắm (tàu).
- Lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà).
Nội động từ
- Bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...).
- Đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu).
- Bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô).
Dạng từ của wreck
| Số nhiều | wrecks |
| Ngôi thứ ba số ít | wrecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wrecking |
| Quá khứ phân từ | wrecked |
| Quá khứ | wrecked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wreck
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wreck
Câu ví dụ với wreck
- He confirmed that it was the wreck of the Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
- You're going to wreck your eyesight if you play games all the time. Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wreck nghĩa là gì?
wreck (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự phá hỏng, sự tàn phá, vật đổ nát, gạch vụn.
wreck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wreck: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛk/.