TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tình tiếng Anh là gì?

"làm tình" trong tiếng Anh là have sex (cụm động từ), make love (cụm động từ), giggity-giggity (danh từ).

have sex Cụm động từ

Nghĩa: Giao cấu, làm tình.

Xem đầy đủ từ "have sex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make love Cụm động từ

Nghĩa: Làm tình, tán tỉnh ai, tỏ tình với ai, ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai, ái ân.

  • They made love last night.Tụi nó đã làm tình tối qua.

Xem đầy đủ từ "make love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giggity-giggity Danh từ

US/ˈɡɪɡɪti ˈɡɪɡɪti/

Nghĩa: Quan hệ tình dục, làm tình.

Xem đầy đủ từ "giggity-giggity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horizontal hula Danh từ

Nghĩa: Quan hệ tình dục, làm tình.

Xem đầy đủ từ "horizontal hula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tình tiếng Anh là gì?

"làm tình" trong tiếng Anh là have sex (cụm động từ), make love (cụm động từ), giggity-giggity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.