TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make love

giọng máy của trình duyệt

make love nghĩa là làm tình, tán tỉnh ai.

Nghĩa của make love

Cụm động từ

  1. Làm tình, tán tỉnh ai, tỏ tình với ai, ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai, ái ân.

Dạng từ của make love

Ngôi thứ ba số ítmakes love
Hiện tại phân từ (-ing)making love
Quá khứ phân từmade love
Quá khứmade love

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make love

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với make love

  • They made love last night. Tụi nó đã làm tình tối qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make love nghĩa là gì?

make love (cụm động từ) nghĩa là làm tình, tán tỉnh ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.