Làm tức tiếng Anh là gì?
"làm tức" trong tiếng Anh là pinch (nội động từ), irksome (tính từ), irksomeness (danh từ).
pinch Nội động từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt).
- the new shoes pinch međôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi
irksome Tính từ
UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/
Nghĩa: Làm phiền, làm tức, làm khó chịu.
irksomeness Danh từ
US/ˈɜːk.səm.nəs/
Nghĩa: Sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu.
Câu hỏi thường gặp
Làm tức tiếng Anh là gì?
"làm tức" trong tiếng Anh là pinch (nội động từ), irksome (tính từ), irksomeness (danh từ).