TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tức tiếng Anh là gì?

"làm tức" trong tiếng Anh là pinch (nội động từ), irksome (tính từ), irksomeness (danh từ).

pinch Nội động từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt).

  • the new shoes pinch međôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksome Tính từ

UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/

Nghĩa: Làm phiền, làm tức, làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "irksome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksomeness Danh từ

US/ˈɜːk.səm.nəs/

Nghĩa: Sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "irksomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tức tiếng Anh là gì?

"làm tức" trong tiếng Anh là pinch (nội động từ), irksome (tính từ), irksomeness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.