TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm vỡ nợ tiếng Anh là gì?

"làm vỡ nợ" trong tiếng Anh là bankrupt (ngoại động từ).

bankrupt Ngoại động từ

UK/ˈbæŋk.ɹəpt/US/ˈbæŋk.ɹəpt/

Nghĩa: Làm vỡ nợ, làm phá sản.

Xem đầy đủ từ "bankrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm vỡ nợ tiếng Anh là gì?

"làm vỡ nợ" trong tiếng Anh là bankrupt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.