bankrupt
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋk.ɹəpt/
US/ˈbæŋk.ɹəpt/
giọng máy của trình duyệt
bankrupt nghĩa là người vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ, phá sản.
Nghĩa của bankrupt
Danh từ
- Người vỡ nợ, người phá sản.
- Thông tục Người mắc nợ không trả được.
Tính từ
- Vỡ nợ, phá sản.
- to go bankruptbị vỡ nợ, phá sản
- Thiếu, không có, mất hết.
- to be morally bankruptkhông có đạo đức
- to be bankrupt of one's honourbị mất hết danh dự
Ngoại động từ
- Làm vỡ nợ, làm phá sản.
Dạng từ của bankrupt
| So sánh hơn | more bankrupt |
| So sánh nhất | most bankrupt |
| Ngôi thứ ba số ít | bankrupts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bankrupting |
| Quá khứ phân từ | bankrupted |
| Quá khứ | bankrupted |
| Số nhiều | bankrupts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bankrupt
Đồng nghĩa
Họ từ của bankrupt
Câu ví dụ với bankrupt
- The company went bankrupt. Công ti đã phá sản.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bankrupt nghĩa là gì?
bankrupt (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là người vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ, phá sản.
bankrupt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bankrupt: giọng Anh (UK) /ˈbæŋk.ɹəpt/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋk.ɹəpt/.