TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm xào xạc tiếng Anh là gì?

"làm xào xạc" trong tiếng Anh là rustle (ngoại động từ).

rustle Ngoại động từ

UK/ˈɹʌsəl/US/ˈɹʌsəl/

Nghĩa: Làm xào xạc.

Xem đầy đủ từ "rustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm xào xạc tiếng Anh là gì?

"làm xào xạc" trong tiếng Anh là rustle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.