TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rustle

UK/ˈɹʌsəl/ US/ˈɹʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

rustle nghĩa là tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt, kêu xào xạc, kêu sột soạt.

Nghĩa của rustle

Danh từ

  1. Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt.

Nội động từ

  1. Kêu xào xạc, kêu sột soạt.
    • the foliage rustled in the light breezelá cây xào xạc trong làn gió nhẹ
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) vội vã, hối hả.

Ngoại động từ

  1. Làm xào xạc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...).

Dạng từ của rustle

Số nhiềurustles
Ngôi thứ ba số ítrustles
Hiện tại phân từ (-ing)rustling
Quá khứ phân từrustled
Quá khứrustled

Họ từ của rustle

Câu hỏi thường gặp

rustle nghĩa là gì?

rustle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt, kêu xào xạc, kêu sột soạt.

rustle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rustle: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.