Lâu hơn nữa tiếng Anh là gì?
"lâu hơn nữa" trong tiếng Anh là longer (phó từ).
longer Phó từ
UK/ˈlɒŋ.ə/US/ˈlɔŋ.ɚ/
Nghĩa: Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa.
- He didn't want to live any longer.Anh ấy không muốn sống lâu hơn nữa.
- There's no need to wait any longer.Không cần đợi lâu hơn nữa.
Câu hỏi thường gặp
Lâu hơn nữa tiếng Anh là gì?
"lâu hơn nữa" trong tiếng Anh là longer (phó từ).