TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lâu hơn nữa tiếng Anh là gì?

"lâu hơn nữa" trong tiếng Anh là longer (phó từ).

longer Phó từ

UK/ˈlɒŋ.ə/US/ˈlɔŋ.ɚ/

Nghĩa: Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa.

  • He didn't want to live any longer.Anh ấy không muốn sống lâu hơn nữa.
  • There's no need to wait any longer.Không cần đợi lâu hơn nữa.

Xem đầy đủ từ "longer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lâu hơn nữa tiếng Anh là gì?

"lâu hơn nữa" trong tiếng Anh là longer (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.