TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longer

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒŋ.ə/ US/ˈlɔŋ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

longer nghĩa là nữa, hơn nữa.

Nghĩa của longer

Phó từ

  1. Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa.
    • wait a little longerhây đợi một chút nữa

Dạng từ của longer

Số nhiềulongers

Câu ví dụ với longer

  • I can't continue doing this any longer. Tôi không thể tiếp tục làm điều này nữa.
  • There's no need to wait any longer. Không cần đợi lâu hơn nữa.
  • He didn't want to live any longer. Anh ấy không muốn sống lâu hơn nữa.
  • I no longer know who to believe. Tôi không còn biết tin vào ai nữa.
  • We can no longer hear her voice. Chúng ta không còn có thể nghe thấy giọng cô ấy nữa.
  • London is no longer a city of fog. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
  • Tom couldn't put up with Mary any longer. Tom đã không thể chịu đựng Mary thêm một chút nào nữa.
  • Greece can no longer pay off its debts. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

longer nghĩa là gì?

longer (phó từ) nghĩa là nữa, hơn nữa.

longer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longer: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.