Lâu năm hơn tiếng Anh là gì?
"lâu năm hơn" trong tiếng Anh là senior (tính từ).
senior Tính từ
UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.
- the senior members of the family những người lớn tuổi trong gia đình
- the senior partner giám đốc hãng buôn
Câu hỏi thường gặp
Lâu năm hơn tiếng Anh là gì?
"lâu năm hơn" trong tiếng Anh là senior (tính từ).