TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lão suy tiếng Anh là gì?

"lão suy" trong tiếng Anh là senile (tính từ), consenescence (danh từ).

senile Tính từ

UK/ˈsiːnaɪl/US/ˈsinaɪl/

Nghĩa: Suy yếu vì tuổi già, lão suy.

Xem đầy đủ từ "senile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consenescence Danh từ

Nghĩa: Sự suy nhược vì già, sự lão suy.

Xem đầy đủ từ "consenescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lão suy tiếng Anh là gì?

"lão suy" trong tiếng Anh là senile (tính từ), consenescence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.