senile
UK/ˈsiːnaɪl/
US/ˈsinaɪl/
giọng máy của trình duyệt
senile nghĩa là lão suy.
Nghĩa của senile
Tính từ
- Suy yếu vì tuổi già, lão suy.
Dạng từ của senile
| So sánh hơn | more senile |
| So sánh nhất | most senile |
| Số nhiều | seniles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senile
Trái nghĩa
Họ từ của senile
Câu hỏi thường gặp
senile nghĩa là gì?
senile (tính từ) nghĩa là lão suy.
senile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senile: giọng Anh (UK) /ˈsiːnaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsinaɪl/.