TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng ái quốc tiếng Anh là gì?

"lòng ái quốc" trong tiếng Anh là patriotism (danh từ), compatriotism (danh từ).

patriotism Danh từ

UK/ˈpætɹi.əˌtɪzəm/US/ˈpeɪtɹi.əˌtɪzəm/ giọng người thật

Nghĩa: lòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước

Xem đầy đủ từ "patriotism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compatriotism Danh từ

Nghĩa: Lòng yêu nước, lòng ái quốc.

Xem đầy đủ từ "compatriotism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng ái quốc tiếng Anh là gì?

"lòng ái quốc" trong tiếng Anh là patriotism (danh từ), compatriotism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "patriotism": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.