TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compatriotism

giọng máy của trình duyệt

compatriotism nghĩa là lòng yêu nước, lòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước, chủ nghĩa ái quốc.

Nghĩa của compatriotism

Danh từ

  1. Lòng yêu nước, lòng ái quốc.
  2. Chủ nghĩa yêu nước, chủ nghĩa ái quốc.

Câu hỏi thường gặp

compatriotism nghĩa là gì?

compatriotism (danh từ) nghĩa là lòng yêu nước, lòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước, chủ nghĩa ái quốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.