TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng biết ơn tiếng Anh là gì?

"lòng biết ơn" trong tiếng Anh là gratitude (danh từ), thankfulness (danh từ).

gratitude Danh từ

UK/ˈɡɹæ.tɪ.tjuːd/US/ˈɡɹæ.tɪ.tud/

Nghĩa: Lòng biết ơn, sự nhớ ơn.

  • I would like to express to you my deepest gratitude for having been a guest at your party.Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
  • to express one's deep gratitude to somebodytỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai

Xem đầy đủ từ "gratitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thankfulness Danh từ

US/ˈθæŋk.fəl.nəs/

Nghĩa: Lòng biết ơn; sự cám ơn.

Xem đầy đủ từ "thankfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng biết ơn tiếng Anh là gì?

"lòng biết ơn" trong tiếng Anh là gratitude (danh từ), thankfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.