Lòng biết ơn tiếng Anh là gì?
"lòng biết ơn" trong tiếng Anh là gratitude (danh từ), thankfulness (danh từ).
gratitude Danh từ
UK/ˈɡɹæ.tɪ.tjuːd/US/ˈɡɹæ.tɪ.tud/
Nghĩa: Lòng biết ơn, sự nhớ ơn.
- I would like to express to you my deepest gratitude for having been a guest at your party.Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.
- to express one's deep gratitude to somebodytỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai
thankfulness Danh từ
US/ˈθæŋk.fəl.nəs/
Nghĩa: Lòng biết ơn; sự cám ơn.
Câu hỏi thường gặp
Lòng biết ơn tiếng Anh là gì?
"lòng biết ơn" trong tiếng Anh là gratitude (danh từ), thankfulness (danh từ).