TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúc thì tiếng Anh là gì?

"lúc thì" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), now... now (cụm từ).

sometimes Phó từ

UK/ˈsʌm.taɪmz/US/ˈsʌm.taɪmz/

Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.

  • I have sometimes thought of itđôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
  • it is sometimes hot and sometimes coldtrời có lúc nóng lúc lạnh

Xem đầy đủ từ "sometimes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

now... now Cụm từ

Nghĩa: Lúc thì... lúc thì.

  • now hot, now coldlúc nóng, lúc lạnh

Xem đầy đủ từ "now... now": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúc thì tiếng Anh là gì?

"lúc thì" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), now... now (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.