sometimes
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌm.taɪmz/
US/ˈsʌm.taɪmz/
giọng máy của trình duyệt
sometimes nghĩa là đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.
Nghĩa của sometimes
Phó từ
- Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.
- I have sometimes thought of itđôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
- it is sometimes hot and sometimes coldtrời có lúc nóng lúc lạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sometimes
Đồng nghĩa
Họ từ của sometimes
Câu ví dụ với sometimes
- Do you sometimes study in the library? Bạn có thỉnh thoảng ra thư viện học không?
- Sometimes, there are quarrels in the village. Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.
- Even the worthy Homer sometimes nods. Nhân vô thập toàn.
- Sometimes I go, sometimes I don't. Thi thoảng tôi đi, thi thoảng lại không.
- This is sometimes called the walk of shame. Cái này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
- Sometimes I stay for three hours on Tatoeba. Thỉnh thoảng tôi dành ba tiếng đồng hồ trên Tatoeba.
- Tom sometimes has a difficult time expressing himself. Tom đôi khi gặp khó khăn trong việc bộc lộ bản thân.
- Sometimes we need courage to speak the truth. Đôi khi ta cần phải có dũng cảm để nói lên sự thật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sometimes nghĩa là gì?
sometimes (phó từ) nghĩa là đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.
sometimes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sometimes: giọng Anh (UK) /ˈsʌm.taɪmz/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm.taɪmz/.