Lĩnh thổ tiếng Anh là gì?
"lĩnh thổ" trong tiếng Anh là territory (danh từ).
territory Danh từ
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
Nghĩa: lãnh thổ, lĩnh thổ
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh thổ tiếng Anh là gì?
"lĩnh thổ" trong tiếng Anh là territory (danh từ).
"lĩnh thổ" trong tiếng Anh là territory (danh từ).
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
Nghĩa: lãnh thổ, lĩnh thổ
"lĩnh thổ" trong tiếng Anh là territory (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.