territory
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/
US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
territory nghĩa là đất đai, địa hạt, khu vực, vùng.
Nghĩa của territory
Danh từ
- Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.
- Khu vực, vùng, miền.
- Territory (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).
Dạng từ của territory
| Số nhiều | territories |
Họ từ của territory
Câu ví dụ với territory
- The armed forces occupied the entire territory. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
- Greenland, as a territory of Denmark, is part of NATO. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.
- Russia is an enormous country, but most of its territory is quite inhospitable. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
territory nghĩa là gì?
territory (danh từ) nghĩa là đất đai, địa hạt, khu vực, vùng.
territory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của territory: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɪˌtɔɹi/.