TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lũy thừa tiếng Anh là gì?

"lũy thừa" trong tiếng Anh là exponentiation (danh từ), to the power of (giới từ), power.

exponentiation Danh từ

US/ˌɛk.spoʊˌnɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: lũy thừa

Xem đầy đủ từ "exponentiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to the power of Giới từ

Nghĩa: Lũy thừa.

Xem đầy đủ từ "to the power of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lũy thừa tiếng Anh là gì?

"lũy thừa" trong tiếng Anh là exponentiation (danh từ), to the power of (giới từ), power.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.