TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to the power of

giọng máy của trình duyệt

to the power of nghĩa là lũy thừa.

Nghĩa của to the power of

Giới từ

  1. Lũy thừa.

Câu ví dụ với to the power of

  • Three to the power of three is twenty-seven. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

to the power of nghĩa là gì?

to the power of (giới từ) nghĩa là lũy thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.