TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lương tâm tiếng Anh là gì?

"lương tâm" trong tiếng Anh là conscience (danh từ).

conscience Danh từ

UK/ˈkɒn.ʃəns/US/ˈkɑn.ʃəns/

Nghĩa: Lương tâm.

  • Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger?Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?
  • bad (evil, guiltry) consciencelương tâm tốt, lương tâm trong sạch

Xem đầy đủ từ "conscience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lương tâm tiếng Anh là gì?

"lương tâm" trong tiếng Anh là conscience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.