TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscience

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.ʃəns/ US/ˈkɑn.ʃəns/ giọng máy của trình duyệt

conscience nghĩa là lương tâm.

Nghĩa của conscience

Danh từ

  1. Lương tâm.
    • bad (evil, guiltry) consciencelương tâm tốt, lương tâm trong sạch

Dạng từ của conscience

Số nhiềuconsciences

Họ từ của conscience

Cụm từ, thành ngữ với conscience

  • a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card — Lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng.
  • conscience clause — Điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can.
  • conscience money — Tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt.
  • for consicience' sake — Vì lương tâm.
  • the freedom (liberty) of conscience — Tự do tín ngưỡng.
  • to get something off one's conscience — Giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì.
  • to go against one's conscience — Làm trái với lương tâm.
  • a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow — Lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên.
  • to have something on one's conscience — Có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm.
  • to have the conscience to so (say) something — Có gan (dám) làm (nói) cái gì.
  • in all conscience — (Thông tục) Chắc chắn; thành thật, hết lòng.
  • to make something a matter of conscience — Coi cái gì là có bổn phận phải làm.
  • the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience — (Xem) Prick (twinge, qualm, worm).
  • to speak (tell) one's conscience — Nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả.

Câu ví dụ với conscience

  • Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger? Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

conscience nghĩa là gì?

conscience (danh từ) nghĩa là lương tâm.

conscience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conscience: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.ʃəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.ʃəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.