TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lượn quanh tiếng Anh là gì?

"lượn quanh" trong tiếng Anh là circle (nội động từ), meanderingly (phó từ), stooge around (cụm từ).

circle Nội động từ

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/

Nghĩa: Xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay).

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanderingly Phó từ

Nghĩa: Lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.

Xem đầy đủ từ "meanderingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stooge around Cụm từ

Nghĩa: (Hàng không) Bay; lượn quanh (một mục tiêu).

Xem đầy đủ từ "stooge around": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lượn quanh tiếng Anh là gì?

"lượn quanh" trong tiếng Anh là circle (nội động từ), meanderingly (phó từ), stooge around (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.