Lưu đày tiếng Anh là gì?
"lưu đày" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ).
exile Ngoại động từ
UK/ˈɛɡˌzaɪl/US/ˈɛɡˌzaɪl/
Nghĩa: Đày ải, lưu đày.
Câu hỏi thường gặp
Lưu đày tiếng Anh là gì?
"lưu đày" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ).
"lưu đày" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ).
UK/ˈɛɡˌzaɪl/US/ˈɛɡˌzaɪl/
Nghĩa: Đày ải, lưu đày.
"lưu đày" trong tiếng Anh là exile (ngoại động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.