TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu niên tiếng Anh là gì?

"lưu niên" trong tiếng Anh là perennial (tính từ), sychnocarpous (tính từ), perennially (phó từ).

perennial Tính từ

UK/pəˈɹɛn.ɪ.əl/US/pəˈɹɛn.j(ə)l/

Nghĩa: Lưu niên, sống lâu năm.

  • a perennial plantcây lâu năm

Xem đầy đủ từ "perennial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sychnocarpous Tính từ

Nghĩa: Ra quả nhiều lần; lưu niên.

Xem đầy đủ từ "sychnocarpous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perennially Phó từ

UK/pəˈɹɛ.ni.ə.li/US/pəˈɹɛ.ni.ə.li/

Nghĩa: Lưu niên, lâu năm.

Xem đầy đủ từ "perennially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu niên tiếng Anh là gì?

"lưu niên" trong tiếng Anh là perennial (tính từ), sychnocarpous (tính từ), perennially (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.