TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perennial

UK/pəˈɹɛn.ɪ.əl/ US/pəˈɹɛn.j(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

perennial nghĩa là có quanh năm, kéo dài quanh năm, lưu niên, sống lâu năm.

Nghĩa của perennial

Tính từ

  1. Có quanh năm, kéo dài quanh năm; chảy quanh năm (dòng suối).
  2. Lưu niên, sống lâu năm.
    • a perennial plantcây lâu năm
  3. Tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn, bất diệt.

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lưu niên, cây lâu năm.

Dạng từ của perennial

Số nhiềuperennials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perennial

Đồng nghĩa

Họ từ của perennial

Câu hỏi thường gặp

perennial nghĩa là gì?

perennial (tính từ, danh từ) nghĩa là có quanh năm, kéo dài quanh năm, lưu niên, sống lâu năm.

perennial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perennial: giọng Anh (UK) /pəˈɹɛn.ɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɛn.j(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.