perennial
UK/pəˈɹɛn.ɪ.əl/
US/pəˈɹɛn.j(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
perennial nghĩa là có quanh năm, kéo dài quanh năm, lưu niên, sống lâu năm.
Nghĩa của perennial
Tính từ
- Có quanh năm, kéo dài quanh năm; chảy quanh năm (dòng suối).
- Lưu niên, sống lâu năm.
- a perennial plantcây lâu năm
- Tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn, bất diệt.
Danh từ
- Thực vật học Cây lưu niên, cây lâu năm.
Dạng từ của perennial
| Số nhiều | perennials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perennial
Đồng nghĩa
Họ từ của perennial
Câu hỏi thường gặp
perennial nghĩa là gì?
perennial (tính từ, danh từ) nghĩa là có quanh năm, kéo dài quanh năm, lưu niên, sống lâu năm.
perennial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perennial: giọng Anh (UK) /pəˈɹɛn.ɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɛn.j(ə)l/.