TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạc đà tiếng Anh là gì?

"lạc đà" trong tiếng Anh là camel (danh từ), oont (danh từ), the ship of the desert (cụm từ).

camel Danh từ

UK/ˈkæml̩/US/ˈkæm(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Lạc đà.

  • arabian camellạc đà một bướu
  • bactrian camellạc đà hai bướu

Xem đầy đủ từ "camel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oont Danh từ

UK/ʊnt/US/ʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con lạc đà.

Xem đầy đủ từ "oont": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the ship of the desert Cụm từ

Nghĩa: Con lạc đà.

Xem đầy đủ từ "the ship of the desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạc đà tiếng Anh là gì?

"lạc đà" trong tiếng Anh là camel (danh từ), oont (danh từ), the ship of the desert (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "camel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.