TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lấy làm buồn tiếng Anh là gì?

"lấy làm buồn" trong tiếng Anh là sorry (tính từ).

sorry Tính từ

UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/

Nghĩa: Lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền.

  • I am sorry to hear ittôi lấy làm buồn khi nghe tin đó
  • I'm sorrytôi rất lấy làm tiếc (ngụ ý xin lỗi...)

Xem đầy đủ từ "sorry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lấy làm buồn tiếng Anh là gì?

"lấy làm buồn" trong tiếng Anh là sorry (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.