sorry
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒɹi/
US/ˈsɑɹi/
giọng máy của trình duyệt
sorry nghĩa là lấy làm buồn, lấy làm tiếc, đáng buồn, xấu.
Nghĩa của sorry
Tính từ
- Lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền.
- I am sorry to hear ittôi lấy làm buồn khi nghe tin đó
- I'm sorrytôi rất lấy làm tiếc (ngụ ý xin lỗi...)
- he will be sorry for this some dayrồi có ngày nó sẽ phải đau buồn về vấn đề này
- I felt sorry for himtôi thấy tiếc cho nó; tôi cảm thấy đau buồn cho nó, tôi rất thương nó
- Đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não.
- a sorry plighthoàn cảnh đáng buồn
- a sorry fellowmột anh chàng tồi
- in sorry clothesăn mặc thiểu não
Thán từ
- Xin lỗi.
- Sorry! I didn't see that you were on the phone.Xin lỗi! Tôi không biết anh đang nói điện thoại
- Đáng tiếc, rất tiếc.
- Dùng để xin người khác nói lại Gì vậy?
- Sorry? What was that? The phone cut out.Gì vậy? Tôi bị cúp điện thoại
Dạng từ của sorry
| So sánh hơn | sorrier |
| So sánh nhất | sorriest |
| Số nhiều | sorries |
| Ngôi thứ ba số ít | sorries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sorrying |
| Quá khứ phân từ | sorried |
| Quá khứ | sorried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorry
Đồng nghĩa
Họ từ của sorry
Câu ví dụ với sorry
- I'm sorry that you've been badly injured. Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.
- I'm sorry if my words hurt you. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
- I'm sorry for what I have done. Tôi xin lỗi vì những gì tôi đã làm.
- I'm sorry. That's really all I remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- Sorry, I didn't mean to scare you. Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn.
- I'm sorry. Did I wake you up? Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
- I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- I'm really sorry to make you wait. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sorry nghĩa là gì?
sorry (tính từ, thán từ) nghĩa là lấy làm buồn, lấy làm tiếc, đáng buồn, xấu.
sorry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorry: giọng Anh (UK) /ˈsɒɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɹi/.