TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorry

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒɹi/ US/ˈsɑɹi/ giọng máy của trình duyệt

sorry nghĩa là lấy làm buồn, lấy làm tiếc, đáng buồn, xấu.

Nghĩa của sorry

Tính từ

  1. Lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền.
    • I am sorry to hear ittôi lấy làm buồn khi nghe tin đó
    • I'm sorrytôi rất lấy làm tiếc (ngụ ý xin lỗi...)
    • he will be sorry for this some dayrồi có ngày nó sẽ phải đau buồn về vấn đề này
    • I felt sorry for himtôi thấy tiếc cho nó; tôi cảm thấy đau buồn cho nó, tôi rất thương nó
  2. Đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não.
    • a sorry plighthoàn cảnh đáng buồn
    • a sorry fellowmột anh chàng tồi
    • in sorry clothesăn mặc thiểu não

Thán từ

  1. Xin lỗi.
    • Sorry! I didn't see that you were on the phone.Xin lỗi! Tôi không biết anh đang nói điện thoại
  2. Đáng tiếc, rất tiếc.
  3. Dùng để xin người khác nói lại Gì vậy?
    • Sorry? What was that? The phone cut out.Gì vậy? Tôi bị cúp điện thoại

Dạng từ của sorry

So sánh hơnsorrier
So sánh nhấtsorriest
Số nhiềusorries
Ngôi thứ ba số ítsorries
Hiện tại phân từ (-ing)sorrying
Quá khứ phân từsorried
Quá khứsorried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorry

Đồng nghĩa

Họ từ của sorry

Câu ví dụ với sorry

  • I'm sorry that you've been badly injured. Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.
  • I'm sorry if my words hurt you. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
  • I'm sorry for what I have done. Tôi xin lỗi vì những gì tôi đã làm.
  • I'm sorry. That's really all I remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
  • Sorry, I didn't mean to scare you. Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn.
  • I'm sorry. Did I wake you up? Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
  • I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
  • I'm really sorry to make you wait. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sorry nghĩa là gì?

sorry (tính từ, thán từ) nghĩa là lấy làm buồn, lấy làm tiếc, đáng buồn, xấu.

sorry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorry: giọng Anh (UK) /ˈsɒɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.