Lần cam kết tiếng Anh là gì?
"lần cam kết" trong tiếng Anh là commit (danh từ).
commit Danh từ
UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/
Nghĩa: Sự cam kết, lần cam kết.
Câu hỏi thường gặp
Lần cam kết tiếng Anh là gì?
"lần cam kết" trong tiếng Anh là commit (danh từ).
"lần cam kết" trong tiếng Anh là commit (danh từ).
UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/
Nghĩa: Sự cam kết, lần cam kết.
"lần cam kết" trong tiếng Anh là commit (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.