TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lặng gió tiếng Anh là gì?

"lặng gió" trong tiếng Anh là calm (tính từ), windless (tính từ), breathless (tính từ).

calm Tính từ

UK/kɑːm/US/kɑm/

Nghĩa: Êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển).

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windless Tính từ

UK/ˈwɪndləs/US/ˈwɪndləs/

Nghĩa: Không có gió, lặng gió.

Xem đầy đủ từ "windless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathless Tính từ

UK/ˈbɹɛθləs/US/ˈbɹɛθləs/

Nghĩa: Lặng gió.

Xem đầy đủ từ "breathless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airless Tính từ

UK/ˈɛə.ləs/US/ˈɛɹ.ləs/

Nghĩa: Lặng gió.

Xem đầy đủ từ "airless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lặng gió tiếng Anh là gì?

"lặng gió" trong tiếng Anh là calm (tính từ), windless (tính từ), breathless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.