TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lễ hội tiếng Anh là gì?

"lễ hội" trong tiếng Anh là festival (danh từ), fête (danh từ).

festival Danh từ

UK/ˈfɛstɪvəl/US/ˈfɛstəvəl/

Nghĩa: ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội

  • This festival is one of the best festivals I've ever been to.Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia.
  • The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

Xem đầy đủ từ "festival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fête Danh từ

UK/feɪt/US/feɪt/

Nghĩa: Lễ hội.

Xem đầy đủ từ "fête": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ hội tiếng Anh là gì?

"lễ hội" trong tiếng Anh là festival (danh từ), fête (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.