TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

festival

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛstɪvəl/ US/ˈfɛstəvəl/ giọng máy của trình duyệt

festival nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan, thường kỳ.

Nghĩa của festival

Tính từ

  1. Thuộc ngày hội.

Danh từ

  1. Ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn.
    • a film festivalđại hội điện ảnh
    • the World Youthfestival đại hội liên hoan thanh niên thế giới
    • lunar year festivalngày tết, tết Nguyên đán
  2. Đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng).

Dạng từ của festival

So sánh hơnmore festival
So sánh nhấtmost festival
Số nhiềufestivals

Họ từ của festival

Câu ví dụ với festival

  • You eat mooncakes during the Mid-Autumn Festival. Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
  • Today is the Mid-Autumn Festival. Hôm nay là Trung Thu.
  • Is the mid-autumn festival on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • You may invite to the festival whoever wants to come. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
  • Does the mid-autumn festival fall on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • The date of the festival coincides with that of the exam. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
  • This festival is one of the best festivals I've ever been to. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia.
  • May Day is also a festival day for the workers in the world. Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

festival nghĩa là gì?

festival (tính từ, danh từ) nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan, thường kỳ.

festival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của festival: giọng Anh (UK) /ˈfɛstɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛstəvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.